+ 11.000 products ready for same day delivery
+ 10.000 products sold every day
Distributing + 890.000 products
+ 519.009 products have been digitized
+ Best price, best service
Log in/ Sign up
User panel
EN
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Cart
(0)
Your account
Login
Register
EN
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Manufacturer
ASAKI
FUJIYA
HUWEI
INSIZE
MAKITA
MITUTOYO
NIIGATA SEIKI
SHINWA
STANLEY
TOTAL
Category
Công tắc chuông cửa
Công tắc điều chỉnh độ sáng đèn
Công tắc thẻ từ
Công tắc, ổ cắm trang trí
Hạt công tắc
Hạt đèn báo
Hạt điện thoại
Hạt ổ cắm
Hạt TV
Mặt che chống thấm nước
Nút che trơn
Ổ cắm cài thanh ray
Ổ cắm dao cạo râu
Ổ cắm dữ liệu mạng
Ổ cắm dữ liệu mạng và điện thoại
Ổ cắm dữ liệu mạng và TV
Ổ cắm kéo dài
Ổ cắm sạc usb
Related Products Sirens & horns QLIGHT SEWN30T-WV-110
Thước căn lá đo khe hở NIIGATA SEIKI FG-25-1 Độ dày lá đo: 0.25mm; Chiều rộng lá: 12.7mm; Chiều dài lá: 1m; Sai số: ±0.01mm; Carbon tool steel
Thước đo cao cơ khí tiêu chuẩn với thanh đo chính có thể điều chỉnh MITUTOYO 514-107 0...24", 0...600mm; Khoảng chia/độ phân giải: 0.001", 0.02mm; Sai số: ±0.002"; Kiểu điều chỉnh độ cao thước: Knobs; Vật liệu chân đế: Cast iron
Panme đo ngoài điện tử kiểu đầu đe V- đo 3 rãnh và 5 rãnh MITUTOYO 314-362-30 0.4...1", 25...40mm; Khoảng chia: 0.00005", 0.001mm; Sai số: ±0.0002", ±4µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: V-Anvil; Hình dạng đầu trục chính: Point; Khóa trục đo: Yes
Thước đo đo độ dày mặt đồng hồ số NIIGATA SEIKI DS-1211 Khoảng đo: 0...10mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.01mm; Sai số: ±20µm; Độ sâu họng thước: 30mm; Cơ chế thao tác : Thumb lever; Hình dạng đầu đe: Round; Vật liệu mặt đầu đe: Ceramic
Thước căn lá đo khe hở NIIGATA SEIKI FG-50-1 Độ dày lá đo: 0.5mm; Chiều rộng lá: 12.7mm; Chiều dài lá: 1m; Sai số: ±0.012mm; Carbon tool steel
Thước cặp cơ khí đo tuyệt đối kiểu đo cạnh dao & rãnh trong & hàm mũi nhọn MITUTOYO 536-148 Dải đo trong: 70.1...450mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.05mm; Độ chính xác: ±0.10mm; Chức năng chặn thang đo: Không
Panme đo ngoài hiển thị đồng hồ số MITUTOYO 523-134 3...4"; Khoảng chia: 0.00005"; Sai số: 0.00005"; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Panme đo ngoài cơ khí đo điểm MITUTOYO 112-225 0...1"; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: ±0.00015"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Point; Hình dạng đầu trục chính: Point
Thước căn lá đo khe hở INSIZE 4622-06 Độ dày lá đo: 0.06mm; Chiều rộng lá: 12.7mm; Carbon tool steel
Panme đo ngoài cơ khí đo ống MITUTOYO 115-118 75...100mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±4µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Spherical (Round); Hình dạng đầu trục chính: Flat
Panme do ngoài hiển thị số cơ khí đo điểm MITUTOYO 142-177 0...1"; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: ±0.00015"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Point; Hình dạng đầu trục chính: Point
Panme đo ngoài điện tử (loại trục chính không quay) MITUTOYO 406-252-30 50...75mm; Khoảng chia: 0.001mm; Sai số: ±3µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat; Khóa trục đo: Yes
Panme đo ngoài điện tử dạng lưỡi (loại trục chính không quay) MITUTOYO 422-270-30 0...25mm; Khoảng chia: 0.001mm; Sai số: ±3µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Blade (Vertical); Hình dạng đầu trục chính: Blade; Khóa trục đo: Yes
Thước cặp cơ khí có điều chỉnh hãm bằng ngón tay MITUTOYO 531-108 Dải đo ngoài: 0...200mm, 0...8"; Dải đo trong: 0...200mm, 0...8"; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.05mm, 1/128"; Độ chính xác: ±0.05mm; Chức năng chặn thang đo: Không
Thước thẳng INSIZE 7110-1200 Hệ đo: Inch, Metric; 1200mm/48"; Phân độ trên: 0.5mm, 1mm; Phân độ dưới: 1/16", 1/32", 1/64"; Stainless steel
Thước cặp mặt đồng hồ số với hàm cặp phủ cacbua NIIGATA SEIKI DVC-15II Dải đo ngoài: 0...150mm; Dải đo trong: 0...150mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.02mm; Độ chính xác: ±0.03mm; Chức năng chặn thang đo: Không
Panme đo ngoài cơ khí đo ống (đầu đe và đầu đo trục chính hình cầu) MITUTOYO 115-218 75...100mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±4µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Spherical (Round); Hình dạng đầu trục chính: Spherical (Round)
Panme đo ngoài cơ khí MITUTOYO 103-199 22...23"; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: ±0.00045"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Panme đo ngoài cơ khí MITUTOYO 104-157 32...36'; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: 0.00015"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Thước đo độ dày INSIZE 2875-30 Khoảng đo: 0...30mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.1mm; Sai số: ±0.05mm; Độ sâu họng thước: 300mm; Cơ chế thao tác : Thumb lever; Kích thước đe: D10mm
Panme đo dạng lưỡi NIIGATA SEIKI MC201-25BB 0...25mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: 4µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Blade; Hình dạng đầu trục chính: Blade
Thước căn lá đo khe hở INSIZE 4605-13 Độ dày lá đo: 0.05mm, 0.15mm, 0.25mm; Chiều rộng lá: 13mm; Sai số: ±(3+T/80)µm; Hardened alloy steel
Panme đo ngoài điện tử dạng đầu đo đĩa (loại trục chính không quay) MITUTOYO 369-251-30 25...50mm; Khoảng chia: 0.001mm; Sai số: ±4µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Disc; Hình dạng đầu trục chính: Disc; Khóa trục đo: Yes
Panme đo trong vernier - loại thước cặp NIIGATA SEIKI MC304-75I 50...75mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±7µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop
Panme đo trong cơ khí dạng cặp MITUTOYO 145-193 0.2...1.2"; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: ±0.00025"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dáng hàm: Pin
Panme đo ngoài điện tử QuantuMike IP65 với nguồn cấp dữ liệu trục chính 2 mm mỗi vòng quay MITUTOYO 293-181-30 1...2", 25...50mm; Sai số: ±0.00005"; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat; Khóa trục đo: Yes
Panme đo dạng lưỡi NIIGATA SEIKI MC201-25BAU 0...25mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: 4µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Blade; Hình dạng đầu trục chính: Blade
Thước lá thép không gỉ SHINWA 14001 Hệ đo: Metric; 15cm; Phân độ trên: 1mm; Phân độ dưới: 0.5mm; Stainless steel
Thước căn lá đo khe hở (loại rộng) NIIGATA SEIKI SFG30-005-1 Độ dày lá đo: 0.005mm; Chiều rộng lá: 30mm; Chiều dài lá: 1m; Sai số: ±0.0005mm; Stainless steel (SUS304)
Panme đo độ sâu điện tử MITUTOYO 329-250-30 0...150mm; Khoảng chia: 0.001mm; Sai số: 3µm; Số lượng thanh đo có thể thay thế: 6; Cần/ống mở rộng (dải đo): 100mm, 125mm, 150mm, 25mm, 50mm, 75mm
Panme đo ngoài điện tử đo tấm kim loại mỏng MITUTOYO 389-361-30 0...1"; Khoảng chia: 0.00005", 0.001mm; Sai số: ±0.0002", ±4µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Spherical (Round); Hình dạng đầu trục chính: Flat; Khóa trục đo: Yes
Panme đo ngoài hiển thị số cơ khí đo ống kiểu đầu đo và đầu trục chính hình cầu MITUTOYO 295-215 0...25mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±3µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Spherical (Round); Hình dạng đầu trục chính: Spherical (Round)
Panme đo độ sâu dạng thanh đo có thể hoán đổi cho nhau NIIGATA SEIKI MC202-100FS 0...100mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: 5µm
Thước căn lá đo khe hở NIIGATA SEIKI FG-10-1 Độ dày lá đo: 0.1mm; Chiều rộng lá: 12.7mm; Chiều dài lá: 1m; Sai số: ±0.005mm; Carbon tool steel
Thước thẳng MITUTOYO 182-204 Hệ đo: Inch; 6"; Phân độ trên: 1/10", 1/32"; Phân độ dưới: 1/64", 1/50"; Stainless steel
Panme đo ngoài cơ khí với đầu anvil mở rộng đầu nối MITUTOYO 105-435 68...72'; Khoảng chia: 0.001"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Thước đo độ dày điện tử INSIZE 2871-10 Khoảng đo: 0...10mm; Sai số: ±0.02mm; Kiểu truyền dữ liệu : Cable
Panme đo ngoài điện tử QuantuMike IP65 với nguồn cấp dữ liệu trục chính 2 mm mỗi vòng quay MITUTOYO 293-186-30 1...2", 25...50mm; Sai số: ±0.00005"; Đầu ra dữ liệu SPC: No; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat; Khóa trục đo: Yes
Thước cặp cơ khí loại tiêu chuẩn MITUTOYO 530-100 Dải đo ngoài: 0...100mm; Dải đo trong: 0...100mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.05mm; Độ chính xác: ±0.05mm; Chức năng chặn thang đo: Không
Panme đo trong cơ khí đo ống (loại thanh mở rộng) MITUTOYO 137-204 50...1000mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: 3µm; Số lượng thanh đo có thể thay thế: 8; Cần/ống mở rộng (dải đo): 100mm, 13mm, 25mm, 300mm, 50mm, 200mm
4.449.700₫
Thước cặp cơ khí loại tiêu chuẩn MITUTOYO 530-118 Dải đo ngoài: 0...200mm, 0...8"; Dải đo trong: 0...200mm, 0...8"; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.001", 0.02mm; Độ chính xác: ±0.03mm; Chức năng chặn thang đo: Không
844.800₫
Panme đo ngoài cơ khí thanh đo dạng trục MITUTOYO 111-115 0...25mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±3µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Panme đo ngoài điện tử dạng đầu đo đĩa (loại trục chính không quay) MITUTOYO 369-352-30 2...3", 50...75mm; Khoảng chia: 0.00005", 0.001mm; Sai số: ±0.0003", ±6µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Disc; Hình dạng đầu trục chính: Disc; Khóa trục đo: Yes
Đồng hồ đo độ dày vật liệu kiểu cơ MITUTOYO 7361S Khoảng đo: 0...0.5"; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.001"; Sai số: ±0.001"; Độ sâu họng thước: 0.8"; Cơ chế thao tác : Thumb lever; Hình dạng đầu đe: Flat; Kích thước đe: D0.14"
Panme có đe hoán đổi NIIGATA SEIKI MC1064-200 100...200mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: 7µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
Panme đo trong cơ khí dạng cặp MITUTOYO 145-192 175...200mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±10µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dáng hàm: Anvil
Panme đo ngoài điện tử QuantuMike IP65 với nguồn cấp dữ liệu trục chính 2 mm mỗi vòng quay MITUTOYO 293-140-30 0...25mm; Sai số: ±1µm; Đầu ra dữ liệu SPC: Yes; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat; Khóa trục đo: Yes
Thước cặp cơ khí loại tiêu chuẩn MITUTOYO 530-119 Dải đo ngoài: 0...12", 0...300mm; Dải đo trong: 0...12", 0...300mm; Khoảng chia/Độ phân giải: 0.001", 0.02mm; Độ chính xác: ±0.04mm; Chức năng chặn thang đo: Không
1.794.200₫
Panme đo ngoài cơ khí đầu đo V cho dụng cụ đo 3 rãnh và 5 rãnh MITUTOYO 114-204 2.3...25mm; Khoảng chia: 0.01mm; Sai số: ±4µm; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: V-Anvil; Hình dạng đầu trục chính: V-Anvil
Panme đo ngoài cơ khí MITUTOYO 103-211 34...35"; Khoảng chia: 0.001"; Sai số: ±0.00065"; Loại chỉnh ống đẩy trục chính: Ratchet stop ; Hình dạng đầu đe: Flat; Hình dạng đầu trục chính: Flat
First
<
1
2
3
4
5
>
Last
Create new folder
Folder name:
folder description:
Login
Account
Password
Forgot your password?
Đồng ý bảo mật thông tin giá
Login
Register
Mua hàng trực tiếp
(Liên hệ Hotline
0901.575.998
để được hỗ trợ mua hàng)
share