| Sự thay đổi | Trước thay đổi |
Sau thay đổỉ
|
|
| Thay đổi vị trí nhận diện dây dẫn |
![]() |
![]() |
|
![]() |
![]() |
||
![]() |
![]() |
||
![]() |
|
||
![]() |
![]() |
||
![]() |
![]() |
||
![]() |
![]() |
||
![]() |
![]() |
||
| STT | Sự thay đổi | Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi | ||
| 1 | Điện áp cách điện định mức (Ui) | 415V | 690V | ||
| 2 |
Điện áp chịu xung (Uimp)
|
2.5kV | 6kV | ||
| 3 | Nhiệt độ môi trường hoạt động | -5℃~+40℃ | -30℃~+70℃ | ||
| 4 | Thay đổi nội dung in trên sản phẩm về điện áp cách điện định mức (Ui) |
NO
![]() |
NC
![]() |
NO
![]() |
NC
![]() |
Để tích hợp thêm một số tính năng trên nền sản phẩm, contactor NXC-M series vận hành bằng dòng AC và DC sẽ có một số thay đổi cụ thể như sau:
| STT | Sự thay đổi | Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi | ||
| 1 | Thay đổi về đặc điểm ngoại hình của sản phẩm vận hành truyền thông NXC-M | |
|
||
| 2 | Thay đổi về đặc điểm ngoại hình của các sản phẩm NXC-M vận hành bằng dòng DC | |
|
||
| 3 | Cải thiện khả năng chống bụi của toàn bộ thiết bị |
![]() Không có nắp chắn bụi
|
![]() Có thêm lỗ gắn tấm chắn bụi
|
||
Thêm lớp bảo vệ phía trên và tấm chắn bụi tùy theo điều kiện làm việc
|
|||||